Nghĩa tiếng Việt
- Chứng tăng hồng cầu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby was checked for erythroblastosis.
/ɪˌrɪθrəˌblæsˈtoʊsəs/
erythroblastosis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng tăng hồng cầu.
The baby was checked for erythroblastosis.