/ˈerɪkθən/
erythron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổng số hồng cầu.
The erythron changed after the illness.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm