TanroDictionary Sổ từ

escadrille

/ˈɛskəˌdrɪl/

Anh
0

escadrille là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đội máy bay, phi đội (thường gồm 6 chiếc máy bay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đội máy bay, phi đội (thường gồm 6 chiếc máy bay).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The escadrille flew over the coast.