Nghĩa tiếng Việt
- Đội máy bay, phi đội (thường gồm 6 chiếc máy bay).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The escadrille flew over the coast.
/ˈɛskəˌdrɪl/
escadrille là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đội máy bay, phi đội (thường gồm 6 chiếc máy bay).
The escadrille flew over the coast.