Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của escallopđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She escalloped the dish with a thin sauce.
/ɛskˈɑːləpt/
escalloped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của escallop.
She escalloped the dish with a thin sauce.