Nghĩa tiếng Việt
- Lối thoát khẩn cấp, cửa thoát hiểm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tunnel had an escape-hatch at the top.
/ɪsˈkeɪpˈhætʃ/
escape-hatch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lối thoát khẩn cấp, cửa thoát hiểm.
The tunnel had an escape-hatch at the top.