TanroDictionary Sổ từ

escape-shaft

/ɪsˈkeɪpˈʃæft/

Anh
0

escape-shaft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hầm thoát (để cứu nguy khi hầm khác bị sập).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hầm thoát (để cứu nguy khi hầm khác bị sập).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They climbed the escape-shaft during the drill.