TanroDictionary Sổ từ

escargot

/ˌɛsˌkɑːrˈɡoʊ/

Anh
0

escargot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ốc sên (chủ yếu dùng làm thức ăn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ốc sên (chủ yếu dùng làm thức ăn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ordered escargot at dinner.