Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của eschewđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He eschewed shortcuts and studied hard.
/ɪstʃˈuːd/
eschewed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của eschew.
He eschewed shortcuts and studied hard.