/ˌeskəˈpet/
escopette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Súng trường loe nòng.
The guard carried an old escopette.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm