TanroDictionary Sổ từ

escucheon

/eˈskuːʃən/

Anh
0

escucheon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Huy hiệu trên khiên; Nắp lỗ khoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Huy hiệu trên khiên.danh từEN-VI Dict
  2. Nắp lỗ khoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The escucheon was important at work.