Nghĩa tiếng Việt
- Giàn đứng (dựa vào tường cho dây leo... ).danh từEN-VI Dict
- Cây trồng ở giàn đứng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The roses grew well on the espalier.
-
The espalier grew neatly against the warm wall.
/ɪˈspæliə(r)/
espalier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giàn đứng (dựa vào tường cho dây leo... ); Cây trồng ở giàn đứng.
The roses grew well on the espalier.
The espalier grew neatly against the warm wall.