TanroDictionary Sổ từ

espalier

/ɪˈspæliə(r)/

Anh
0

espalier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giàn đứng (dựa vào tường cho dây leo... ); Cây trồng ở giàn đứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giàn đứng (dựa vào tường cho dây leo... ).danh từEN-VI Dict
  2. Cây trồng ở giàn đứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The roses grew well on the espalier.

  2. The espalier grew neatly against the warm wall.