TanroDictionary Sổ từ

especial

/ɪˈspeʃl/

Anh Thông dụng
0

especial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặc biệt, xuất sắc; Riêng biệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc biệt, xuất sắc.tính từEN-VI Dict
  2. Riêng biệt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave especial care to the gift.

  2. This shelf is for especial use only.