TanroDictionary Sổ từ

espousal

/ɪˈspaʊzl/

Anh
0

espousal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tán thành, sự theo (một thuyết, một phong trào... ); ((thường) số nhiều) đám cưới; đám ăn hỏi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tán thành, sự theo (một thuyết, một phong trào... ).danh từEN-VI Dict
  2. ((thường) số nhiều) đám cưới; đám ăn hỏi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her espousal of the plan surprised us.

  2. Their espousal was a small family event.