Nghĩa tiếng Việt
- Sự tán thành, sự theo (một thuyết, một phong trào... ).danh từEN-VI Dict
- ((thường) số nhiều) đám cưới; đám ăn hỏi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her espousal of the plan surprised us.
-
Their espousal was a small family event.