TanroDictionary Sổ từ

estimate

/ˈestɪmət/

Anh
0

estimate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đánh giá, sự ước lượng; Số lượng ước đoán; Bản kê giá cả (thầu khoán).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh giá, sự ước lượng.danh từEN-VI Dict
  2. Số lượng ước đoán.danh từEN-VI Dict
  3. Bản kê giá cả (thầu khoán).danh từEN-VI Dict
  4. Đánh giá; ước lượng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My estimate was close to the final price.

  2. The estimate was lower than we expected.

  3. Please send an estimate before the repair.

  4. We estimate the trip will take two hours.