Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh giá; người ước lượng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The estimator gave a fair price for the repairs.
/ˈɛstəˌmeɪtɜː/
estimator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh giá; người ước lượng.
The estimator gave a fair price for the repairs.