TanroDictionary Sổ từ

estimator

/ˈɛstəˌmeɪtɜː/

Anh
0

estimator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh giá; người ước lượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh giá; người ước lượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The estimator gave a fair price for the repairs.