TanroDictionary Sổ từ

estovers

/ˈestəvəz/

Anh
0

estovers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật dụng cần thiết được luật pháp cho phép để lại (như gỗ cho người ở thuê sửa chữa nhừ cửa hoặc đun nấu); Tiền phụ cấp cho người goá chồng; tiền phụ cấp cho người vời ở riêng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật dụng cần thiết được luật pháp cho phép để lại (như gỗ cho người ở thuê sửa chữa nhừ cửa hoặc đun nấu).danh từEN-VI Dict
  2. Tiền phụ cấp cho người goá chồng; tiền phụ cấp cho người vời ở riêng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The law allowed estovers for the tenant.

  2. She received estovers after her husband died.