Nghĩa tiếng Việt
- Mật độ khắc lõm, mật độ thực khắc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The etch pit density was useful in class.
/ˈɛtʃ ˈpɪt ˈdɛntsəti/
etch pit density là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mật độ khắc lõm, mật độ thực khắc.
The etch pit density was useful in class.