Nghĩa tiếng Việt
- Tồn tại, vĩnh cửu, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt.tính từEN-VI Dict
- Không ngừng, thường xuyên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many people hope for eternal peace.
-
They had eternal disputes over the land.
-
eternal disputes
những sự cãi cọ không ngừng