TanroDictionary Sổ từ

eternity

/ɪˈtɜːnəti/

Anh Thông dụng
0

eternity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vĩnh viễn, tính bất diệt; Ngàn xưa, thời gian vô tận (trong tương lai); Tiếng tăm muôn đời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính vĩnh viễn, tính bất diệt.danh từEN-VI Dict
  2. Ngàn xưa, thời gian vô tận (trong tương lai).danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng tăm muôn đời.danh từEN-VI Dict
  4. Đời sau.danh từEN-VI Dict
  5. Những sự thật bất di bất dịch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the eternity yesterday.

  2. The eternity was important at work.

  3. Some truths feel like eternities.