Nghĩa tiếng Việt
- Đạo đức, luân lý, luân thường đạo lý.danh từEN-VI Dict
- Đạo đức học.danh từEN-VI Dict
- Nguyên tắc xử thế (một cá nhân); nội quy (một tổ chức).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good ethics guide honest work.
-
He took ethics in his final year.
-
The club's ethics forbid cheating.