TanroDictionary Sổ từ

ethics

/ˈɛθɪks/

Anh Thông dụng
0

ethics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đạo đức, luân lý, luân thường đạo lý; Đạo đức học; Nguyên tắc xử thế (một cá nhân); nội quy (một tổ chức).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đạo đức, luân lý, luân thường đạo lý.danh từEN-VI Dict
  2. Đạo đức học.danh từEN-VI Dict
  3. Nguyên tắc xử thế (một cá nhân); nội quy (một tổ chức).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good ethics guide honest work.

  2. He took ethics in his final year.

  3. The club's ethics forbid cheating.