TanroDictionary Sổ từ

ethmoid

/ˈɛθˌmɔɪd/

Anh
0

ethmoid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) xương sàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) xương sàng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ethmoid bone is located near the nose.

  2. ethmoid bone

    xương sàng