Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc dân tộc, thuộc tộc người.tính từEN-VI Dict
- Không theo tôn giáo nào, vô thần.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The festival celebrated ethnic food and music.
-
His voice stayed ethnic all night.
/ˈeθnɪk/
ethnic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc dân tộc, thuộc tộc người; Không theo tôn giáo nào, vô thần.
The festival celebrated ethnic food and music.
His voice stayed ethnic all night.