TanroDictionary Sổ từ

ethnomusicology

/ˌɛθnoʊˌmjuːzɪˈkɑːlədʒi/

Anh
0

ethnomusicology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa âm nhạc dân tộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa âm nhạc dân tộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He studied ethnomusicology and traditional songs.