Nghĩa tiếng Việt
- Làm úa vàng (cây cối); làm nhợt nhạt, làm xanh xao (người).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Without sunlight, the plant began to etiolate.
/ˈitiəˌleɪt/
etiolate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm úa vàng (cây cối); làm nhợt nhạt, làm xanh xao (người).
Without sunlight, the plant began to etiolate.