TanroDictionary Sổ từ

etiolation

/ˌitiəˈleɪʃən/

Anh
0

etiolation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm úa vàng (cây); sự làm nhợt nhạt, làm xanh xao (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm úa vàng (cây); sự làm nhợt nhạt, làm xanh xao (người).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant showed etiolation after weeks indoors.