Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm úa vàng (cây); sự làm nhợt nhạt, làm xanh xao (người).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plant showed etiolation after weeks indoors.
/ˌitiəˈleɪʃən/
etiolation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm úa vàng (cây); sự làm nhợt nhạt, làm xanh xao (người).
The plant showed etiolation after weeks indoors.