TanroDictionary Sổ từ

etiology

/ˌiːtiˈɑːlədʒi/

Anh
0

etiology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyết nguyên nhân; Khoa nguyên nhân bệnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyết nguyên nhân.danh từEN-VI Dict
  2. Khoa nguyên nhân bệnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The book on etiology explained many causes.

  2. She studied etiology to find the disease cause.