Nghĩa tiếng Việt
- Tìm nguồn gốc của (một từ); cho nguồn gốc của (một từ); đưa ra nguồn gốc của (một từ).động từEN-VI Dict
- Nghiên cứu về từ nguyên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to etymologize the strange word.
-
The team had to etymologize the system.