TanroDictionary Sổ từ

euchre

/ˈjuːkɜː/

Anh
0

euchre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lối chơi bài ucơ (của Mỹ); Thắng điểm (đối phương chơi bài ucơ); Đánh lừa được; phỗng tay trên; đánh bại (ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối chơi bài ucơ (của Mỹ).danh từEN-VI Dict
  2. Thắng điểm (đối phương chơi bài ucơ).động từEN-VI Dict
  3. Đánh lừa được; phỗng tay trên; đánh bại (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They played euchre after dinner.

  2. We euchred them in the final round.

  3. The seller tried to euchre me with a fake deal.