TanroDictionary Sổ từ

euchromatic

/ˌjuːkrəʊˈmæktɪk/

Anh
0

euchromatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc chất nhiễm sắc điển hình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc chất nhiễm sắc điển hình.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cell showed a euchromatic pattern.