TanroDictionary Sổ từ

eudiometric

/ˌjuːdiːəˈmetrɪk/

Anh
0

eudiometric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) đo khí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) đo khí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lab used a eudiometric device to measure gas.