Nghĩa tiếng Việt
- Xem eulogy: bài tán dương, bài ca tụng (người đã chết); điếu vănDEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry eulogistically points to eulogy.
/ˌjuːlədʒəˈsɪktəlli/
eulogistically là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem eulogy.
The entry eulogistically points to eulogy.