Nghĩa tiếng Việt
- Êm tai, thuận tai.tính từEN-VI Dict
- Hài âm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The phrase sounded euphonical in the speaker's mouth.
-
The choir sang a euphonical line together.
/ˌjuːfəˈnækəl/
euphonical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Êm tai, thuận tai; Hài âm.
The phrase sounded euphonical in the speaker's mouth.
The choir sang a euphonical line together.