TanroDictionary Sổ từ

euphonism

/ˈjuːfəˌnɪzəm/

Anh
0

euphonism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hài âm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hài âm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The song had a strong euphonism in every note.