TanroDictionary Sổ từ

euphonium

/juːˈfəʊniəm/

Anh
0

euphonium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tuba (nhạc khí).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuba (nhạc khí).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He played the euphonium in the school band.