Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc lượng ánh sáng khuếch tán toàn phần.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report used euphotometric data from the camera.
/ˌjuːfətəˈmɪtɪk/
euphotometric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc lượng ánh sáng khuếch tán toàn phần.
The report used euphotometric data from the camera.