TanroDictionary Sổ từ

eurhythmy

Anh
0

eurhythmy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhịp nhàng, cân đối, hài hoà; Sự đều mạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhịp nhàng, cân đối, hài hoà.danh từWiktionary
  2. Sự đều mạch.danh từWiktionary