Nghĩa tiếng Việt
- Viên chức của cơ quan điều hành Cộng đồng Âu châu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A eurocrat drafted the new policy.
/ˈjʊərəkræt/
eurocrat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viên chức của cơ quan điều hành Cộng đồng Âu châu.
A eurocrat drafted the new policy.