TanroDictionary Sổ từ

eutrophication

/ˌjuːtrəfɪˈkeɪʃn/

Anh
0

eutrophication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dinh dưỡng tốt; Sự phú dưỡng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dinh dưỡng tốt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phú dưỡng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Too many nutrients caused eutrophication in the lake.

  2. Farm runoff led to eutrophication.