Nghĩa tiếng Việt
- Rút khỏi (nơi nào... ).động từEN-VI Dict
- Sơ tán, tản cư; chuyển khỏi mặt trận (thương binh... ).động từEN-VI Dict
- Tháo, làm khỏi tắc.động từEN-VI Dict
- Làm bài tiết; thục rửa.động từEN-VI Dict
- Làm chân không; rút lui.động từEN-VI Dict
- Rút lui.động từEN-VI Dict
- Sơ tán, tản cư.động từEN-VI Dict
- Bài tiết, thải ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We evacuate the hall after the alarm.
-
Officials evacuate families before the storm.
-
The plumber had to evacuate the blocked pipe.
-
Doctors can evacuate waste from the body.
-
The machine began to evacuate the air.