TanroDictionary Sổ từ

evacuee

/ɪˌvækjuˈiː/

Anh
0

evacuee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sơ tán, người tản cư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sơ tán, người tản cư.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each evacuee received food and water.