TanroDictionary Sổ từ

evanescence

/ˌɛvəˈnɛsənts/

Anh
0

evanescence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chóng phai mờ; tính chất phù du; Sự biến dần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chóng phai mờ; tính chất phù du.danh từEN-VI Dict
  2. Sự biến dần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There is an evanescence to childhood memories.

  2. The evanescence of the picture worried her.