Nghĩa tiếng Việt
- Chóng phai mờ (ấn tượng... ); phù du (thanh danh... ).tính từEN-VI Dict
- Vi phân.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her evanescent smile faded in seconds.
-
The notes showed an evanescent change in color.
/ˌiːvəˈnesnt/
evanescent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chóng phai mờ (ấn tượng... ); phù du (thanh danh... ); Vi phân.
Her evanescent smile faded in seconds.
The notes showed an evanescent change in color.