TanroDictionary Sổ từ

evanescent

/ˌiːvəˈnesnt/

Anh
0

evanescent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chóng phai mờ (ấn tượng... ); phù du (thanh danh... ); Vi phân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chóng phai mờ (ấn tượng... ); phù du (thanh danh... ).tính từEN-VI Dict
  2. Vi phân.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her evanescent smile faded in seconds.

  2. The notes showed an evanescent change in color.