/ˌiˌvænˈdʒɛlɪkəˌlɪzəm/
evangelicalism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyết Phúc âm.
The evangelicalism was important at work.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm