Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của evangelise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are evangelising their new message online.
/ɪvˈændʒɪlˌaɪzɪŋ/
evangelising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của evangelise.
They are evangelising their new message online.