TanroDictionary Sổ từ

evangelist

/ɪˈvændʒəlɪst/

Anh
0

evangelist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tác giả Phúc âm; Người truyền bá Phúc âm; Người truyền giáo (nhưng không phải là cha cố).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tác giả Phúc âm.danh từEN-VI Dict
  2. Người truyền bá Phúc âm.danh từEN-VI Dict
  3. Người truyền giáo (nhưng không phải là cha cố).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the evangelist today.

  2. She saw the evangelist yesterday.