Nghĩa tiếng Việt
- Sự tránh, sự lảng tránh, sự lẩn tránh, sự thoái thác.danh từEN-VI Dict
- Kẻ lẩn tránh, mẹo thoái thác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His evasion of the question was obvious.
-
The evasion made the answer less clear.