TanroDictionary Sổ từ

even parity

/ˈivən ˈpɛrəti/

Anh
0

even parity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chẵn; tính đồng đẳng chẳn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chẵn; tính đồng đẳng chẳn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The even parity appeared in the report.