Nghĩa tiếng Việt
- mặc dù, dù choliên từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- despite the fact thatliên từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- ~にもかかわらず、~けれどもliên từTanro Dictionary
Ví dụ
-
Even though it rained, we went out.
Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn ra ngoài.