Nghĩa tiếng Việt
- Ngộ xảy ra, có thể xảy ra.tính từEN-VI Dict
- Sẽ được dẫn tới, là kết quả của; cuối cùng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The eventual outcome was better than expected.
-
Their blunders led to eventual disaster.
-
blunders leading to eventual disaster
những sai lầm dẫn đến sự tai hoạ cuối cùng