Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của evidence.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report is evidencing a clear trend.
/ˈɛvɪdənsɪŋ/
evidencing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của evidence.
The report is evidencing a clear trend.